pháp bảo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phép mầu, phép thuật nhiệm màu trong nhà Phật: Chỉ những phép thần thông, pháp thuật đặc biệt và linh thiêng trong Phật giáo.
- Phương pháp hữu hiệu, cách thức có hiệu lực để giải quyết một vấn đề: Dùng để chỉ một giải pháp, một cách làm hiệu quả và đáng tin cậy.
- Đồ vật quý giá dùng để thờ cúng Phật: Chỉ những bảo vật, pháp khí quý báu được sử dụng trong nghi lễ, thờ phụng Phật giáo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà sư dùng pháp bảo để hóa giải tà khí. (Nghĩa: phép mầu của nhà Phật)
- Sự kiên nhẫn là pháp bảo để thành công trong mọi việc. (Nghĩa: phương pháp hữu hiệu)
- Ngôi chùa cổ còn lưu giữ nhiều pháp bảo từ ngàn xưa. (Nghĩa: đồ vật quý để thờ Phật)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xem như pháp bảo": Coi một điều gì đó như một phương pháp quý giá, một bí quyết hiệu nghiệm.
- Anh ấy xem cuốn sách đó như một pháp bảo cho sự nghiệp của mình.
- "Truyền thụ pháp bảo": Trao truyền những bí pháp, phương pháp tinh túy (thường trong đạo Phật hoặc các môn phái).
- Vị thiền sư đã truyền thụ pháp bảo cho đệ tử.
Biến thể và từ liên quan
- Pháp khí (danh từ): Những đồ vật, dụng cụ dùng trong các nghi lễ Phật giáo.
- Bảo vật (danh từ): Vật quý giá nói chung.
- Diệu pháp (danh từ): Phép mầu nhiệm, phương pháp hay (thường dùng trong Phật giáo).
Từ đồng nghĩa
- Bí quyết: Điều bí mật, quan trọng giúp thành công (gần nghĩa với nghĩa "phương pháp hữu hiệu").
- Phép thần thông: Phép thuật siêu nhiên (gần nghĩa với nghĩa "phép mầu của nhà Phật").
- Bảo vật linh thiêng: Vật quý có tính chất tâm linh (gần nghĩa với nghĩa "đồ quý để thờ Phật").
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Pháp bảo vô song": Phép mầu/ phương pháp không gì sánh bằng.
- Lòng từ bi được coi là pháp bảo vô song trong đạo Phật.
- "Nắm giữ pháp bảo": Nắm giữ bí quyết, phương pháp then chốt.
- Công ty đó nắm giữ pháp bảo về công nghệ chế tạo.
- d. 1. Phép mầu của nhà Phật. 2. Phương pháp có hiệu lực để giải quyết một vấn đề. 3. Đồ quý để thờ Phật: Dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh (K).